Doanh nghiệp
Liên kết
Chương trình đào tạo đã ban hành:
Collapse/Expand
Giới thiệu về chương trình

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 447/QĐ-CĐTG ngày 21 tháng 6 năm 2019

của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Tiền Giang)

Tên ngành/nghề: KỸ THUẬT MÁY LẠNH VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ

Mã ngành/nghề: 5520205

Trình độ đào tạo:  Trung cấp

Loại hình đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 2 năm

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

- Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có trình độ trung cấp.

- Trang bị cho người học kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề Kỹ thuật máy lạnh và Điều hòa không khí trong lĩnh vực công nghiệp và dân dụng, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp;

- Trang bị cho người học các kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội và pháp luật đáp ứng yêu cầu công việc nghề nghiệp và hoạt động xã hội thuộc lĩnh vực chuyên môn.

1.2. Mục tiêu cụ thể:   

- Kiến thức:

+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các thiết bị chính và thiết bị phụ trong hệ thống lạnh;

+ Phân tích được quy trình lắp đặt, vận hành các hệ thống máy lạnh, bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống lạnh an toàn, đúng yêu cầu kỹ thuật;

+ Nhận biết được các hư hỏng trong các hệ thống máy lạnh và điều hòa không khí, mạch điều khiển trong các hệ thống lạnh;

+ Đọc, hiểu, cập nhật, ứng dụng được các tài liệu kỹ thuật liên quan đến nghề;

+ Có kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng được yêu cầu công việc.

- Kỹ năng:

+ Thực hiện được quy trình lắp đặt, vận hành các hệ thống máy lạnh dân dụng và công nghiệp;

+ Bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống lạnh dân dụng và công nghiệp đúng quy trình kỹ thuật, an toàn;

+ Kiểm tra được chất lượng hệ thống thiết bị, nguyên vật liệu chuyên ngành;

+ Sửa chữa được các hư hỏng về điện, lạnh trong các các hệ thống lạnh; mạch điều khiển trong hệ thống lạnh;

+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ, máy móc chính trong nghề;

+ Có năng lực tiếng Anh bậc 1/6 theo khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam.

- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có trách nhiệm đối với công việc, lao động có chất lượng và năng suất cao, có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp;

+ Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Người làm nghề “Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí” thường được bố trí làm việc ở các cơ sở, các công ty dịch vụ, siêu thị, các nhà máy bia, chế biến sữa, bảo quản thủy hải sản; các nhà máy chế tạo thiết bị máy lạnh, điều hoà không khí; các công ty, tập đoàn thi công lắp đặt, vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống máy lạnh và điều hòa không khí.

2. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học, mô đun: 28

- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 1.890 giờ. Trong đó:

- Khối lượng các môn học chung: 255 giờ.

- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.635 giờ. Trong đó:

·      Khối lượng lý thuyết: 549 giờ

·      Khối lượng thực hành: 1.028 giờ

·      Khối lượng kiểm tra: 58 giờ.

- Khối lượng tự học: 1.454,5 giờ.

3. Nội dung chương trình:

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số TC

Thời gian đào tạo (giờ)

Thời gian tự học (giờ)

Tổng số

Trong đó

LT

TH

KT

I

Các môn học chung

11,5

255

94

148

13

 

C10019GDCT

Giáo dục chính trị

1,5

30

15

13

2

 

C10019PLUA

Pháp luật

1

15

9

5

1

 

C10019GDT1

Giáo dục thể chất 1

1

30

4

24

2

 

C10018GDQP

Giáo dục quốc phòng và an ninh

2

45

21

21

3

 

C10019THOC

Tin học

2

45

15

29

1

 

C10019 TANH

Tiếng anh

4

90

30

56

4

 

II

Các môn học và mô đun đào tạo nghề

73

1.635

549

1.028

58

1.454,5

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

34

600

309

262

29

749

C21617ATĐL

An toàn lao động điện - lạnh

2

30

28

0

2

56

C21617VKĐL

Vẽ kỹ thuật điện lạnh

2

30

28

0

2

56

C21617VLĐL

Vật liệu điện - lạnh

2

30

28

0

2

56

C21617ĐIKT

Điện kỹ thuật

3

45

30

13

2

66,5

C21617CSNL

CSKT Nhiệt - Lạnh và ĐHKK

4

60

45

12

3

96

C21617KTGH

Kỹ thuật gò -  hàn

3

60

30

28

2

74

C21617ĐICB

Điện cơ bản

2

45

15

28

2

44

C21619MAĐI

Máy điện

3

60

15

42

3

51

C21717TBĐC

Trang bị điện cơ bản

3

45

15

28

2

44

C21617ĐLĐI

Đo lường điện

3

45

15

28

2

44

C21617ĐTCB

Điện tử cơ bản

3

60

30

27

3

73,5

C21619TBĐL

Trang bị điện hệ thống lạnh

4

90

30

56

4

88

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

39

1.035

240

766

29

705,5

C31617LACB

Lạnh cơ bản

4

90

30

56

4

88

C31617HLDT

Hệ thống máy lạnh dân dụng và thương nghiệp

5

120

30

86

4

103

C31619LCN1

Hệ thống máy lạnh công nghiệp 1

5

105

45

56

4

118

C31617ĐHCB

Hệ thống điều hoà không khí cục bộ

5

120

30

86

4

103

C31617ĐHTT

Hệ thống điều hoà không khí trung tâm

5

120

30

86

4

103

C31617KTSA

Kỹ thuật sấy

3,5

75

30

41

4

80,5

C31617ĐTCN

Điện tử chuyên ngành

3

60

30

26

4

73

C31612ĐLOT

Điện lạnh ô tô

1,5

30

15

14

1

37

C31617TTTN

Thực tập  tốt nghiệp

7

315

0

315

0

0

Tổng cộng

84,5

1.890

643

1.176

71

1.454,5

(Ghi chú: thời gian kiểm tra được tính vào thời gian lý thuyết của các môn học, tính vào giờ thực hành của các modul).

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình:

4.1. Các môn học chung bắt buộc: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục quốc phòng và an ninh, Tin học, Tiếng anh và Giáo dục thể chất. Trong đó, môn học giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và An ninh là 2 môn học điều kiện để xét hoàn thành khối lượng học tập, xét điều kiện dự thi tốt nghiệp; kết quả đánh giá 2 môn học này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, năm học, xếp loại tốt nghiệp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

Nội dung và thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:

TT

Nội dung

Thời gian

1

Thể dục, thể thao

5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

Văn hoá, văn nghệ:

Qua các phương tiện thông tin đại chúng

Sinh hoạt tập thể

Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

Hoạt động thư viện

Ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu

Tất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

5

Thăm quan, dã ngoại, đi thực tế

Theo thời gian bố trí của giáo viên, của khoa chuyên môn và theo yêu cầu của môn học, mô đun

4.3. Hướng dẫn tổ chức thi kết thúc môn học, mô đun:

Thực hiện theo quy chế kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp của Trường được cụ thể hóa theo thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về Quy định tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy modul hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra,thi, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp:

- Người học phải học hết chương trình đào tạo và có đủ điều kiện theo Quy chế kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp của Trường thì sẽ được dự thi tốt nghiệp.

- Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm: Môn Chính trị, Lý thuyết nghề tổng hợp, Thực hành nghề tổng hợp.

4.5. Việc tổ chức đào tạo các mô đun/ mô đun trong chương trình đào tạo phải thực hiện theo sơ đồ mối liên hệ và tiến trình đào tạo (sơ đồ kèm theo).

Collapse/Expand
Danh sách các chương trình đào tạo khác
TTTên nghề đào tạo Xem chi tiết
1Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệpXem thông tin
2Cắt gọt kim loạiXem thông tin
3Công nghệ May và Thời trangXem thông tin
4Công nghệ Ô tôXem thông tin
5Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)Xem thông tin
6Điện công nghiệpXem thông tin
7Điện công nghiệp và dân dụngXem thông tin
8Điện tử công nghiệpXem thông tin
9Điện tử dân dụngXem thông tin
10HànXem thông tin
11Hướng dẫn du lịchXem thông tin
12Kế toán doanh nghiệpXem thông tin
13Kỹ thuật chế biến món ănXem thông tin
14Kỹ thuật xây dựngXem thông tin
15Marketing thương mạiXem thông tin
16May thời trangXem thông tin
17Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạnXem thông tin
18Quản lý văn hóaXem thông tin
19Thanh nhạcXem thông tin
20Thư việnXem thông tin
21Tin học ứng dụngXem thông tin
22Vận hành sửa chữa thiết bị lạnhXem thông tin
TRƯỜNG CAO ĐẲNG TIỀN GIANG
Địa chỉ: 11B/17, Học Lạc, Phường 8, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Điện thoại: 02733.958.684 - Fax: 02733.881.465 - Email: caodangtiengiang@gmail.com