Doanh nghiệp
Liên kết
Chương trình đào tạo đã ban hành:
Collapse/Expand
Giới thiệu về chương trình

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 447/QĐ-CĐTG ngày 21 tháng 6 năm 2019

của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Tiền Giang)

Tên ngành/nghề: NGHIỆP VỤ NHÀ HÀNG, KHÁCH SẠN

Mã ngành/nghề: 5810205

Trình độ đào tạo:  Trung cấp

Loại hình đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 2 năm

1. Mục tiêu đào tạo  

1.1. Mục tiêu chung:

- Đạt được các kiến thức, thái độ và kỹ năng nghiệp vụ cần thiết để tác nghiệp trong ngành nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn sau khi hoàn thành khoá học như nghiệp vụ bàn, nghiệp vụ bar, nghiệp vụ buồng và nghiệp vụ lễ tân.

- Hiểu biết về kiến thức chính trị, pháp luật, tin học, ngoại ngữ.

- Có kiến thức về giáo dục quốc phòng, an ninh và rèn luyện thể chất.

- Đảm nhận các vị trí là nhân viên phục vụ trong các cơ sở kinh doanh phục vụ ăn uống, lưu trú, nhà hàng, khách sạn,...; tự kinh doanh nhà hàng, khách sạn hoặc người học có thể tiếp tục học lên các bậc cao hơn như cao đẳng, đại học.

1.2. Mục tiêu cụ thể:   

* Kiến thức:

- Trình bày được những kiến thức tổng quan về ngành du lịch, khách sạn, nhà hàng.

- Trình bày được phong tục, tập quán, tôn giáo, văn hoá, tâm lý, thị hiếu của khách du lịch ở Việt Nam và một số quốc gia trên thế giới.

- Phân tích quy trình xây dựng thực đơn và lập thực đơn.

- Hiểu rõ các kiến thức về kỹ năng giao tiếp trong kinh doanh du lịch.

- Giải thích được tầm quan trọng và các nguyên tắc của an toàn vệ sinh thực phẩm và an toàn lao động trong nhà hàng, khách sạn và các cơ sở kinh doanh, phục vụ ăn uống khác.

- Nắm vững các kiến thức chuyên sâu về nghiệp vụ bàn, nghiệp vụ bar:

+ Xác định được vị trí, chức năng, nhiệm vụ chung của bộ phận phục vụ ăn uống.

+ Trình bày các mối quan hệ giữa bộ phận phục vụ ăn uống với các bộ phận có liên quan.

+ Xác định các nhiệm vụ hàng ngày của nhân viên và tiêu chuẩn vệ sinh trong phục vụ ăn uống.

+ Liệt kê và nêu công dụng của các trang thiết bị, dụng cụ chủ yếu trong nhà hàng.

+ Trình bày các bước quy trình trong kỹ thuật đặt bàn ăn và phục vụ các bữa ăn điểm tâm, trưa, tối của Âu, Á.

+ Nhận biết các loại tiệc và cách tổ chức tiệc.

+ Nhận biết, thông hiểu các kiến thức về thức uống không cồn, thức uống có cồn và cách phục vụ.

 - Nắm vững các kiến thức chuyên sâu về nghiệp vụ lễ tân

+ Nêu được những khái niệm về lễ tân trong khách sạn, các quy định nội dung của ngành.

+ Trình bày quy trình phục vụ của lễ tân từ lúc khách đến đặt buồng cho đến khi khách rời khách sạn.

-  Nắm vững các kiến thức chuyên sâu về nghiệp vụ buồng:

Trình bày được khái niệm buồng ngủ trong khách sạn và cơ sở lí luận về kinh doanh buồng trong khách sạn. 

Nêu cách tổ chức nhân sự, quản lý trang thiết bị của bộ phận buồng trong khách sạn.

Trình bày quy trình vệ sinh phòng trong khách sạn.

* Kỹ năng:

- Thực hiện các nghiệp vụ đạt tiêu chuẩn VTOS đối với các chức danh nghề nghiệp trong các doanh nghiệp nhà hàng, khách sạn.

- Các kỹ năng về nghiệp vụ bàn, nghiệp vụ bar:

+ Thực hiện và đón tiếp khách, tiếp nhận yêu cầu và phục vụ khách ăn uống trong các nhà hàng, khách sạn và cơ sở kinh doanh, dịch vụ ăn uống. 

+ Đặt bàn ăn và phục vụ các món ăn điểm tâm, trưa, tối, tiệc Âu, Á.

+ Nhận dạng các loại thức uống không cồn và thức uống có cồn.

+ Pha chế và phục vụ thức uống không cồn và có cồn đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.

+ Vận dụng các kiến thức về thức uống, kỹ năng về pha chế để sáng tạo ra các sản phẩm thức uống.

- Các kỹ năng về nghiệp vụ lễ tân:

+ Trao đổi, tiếp xúc với khách hàng tốt.

+ Xử lý được tình huống thực tế, nâng cao kỹ năng nghề nghiệp.

+ Thực hiện quy trình nhận đặt buồng và trả buồng đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

- Các kỹ năng về nghiệp vụ buồng:

+ Thực hiện đúng yêu cầu và nguyên tắc bài trí sắp xếp các trang thiết bị tiện nghi trong khách sạn. 

+ Thực hiện được quy trình vệ sinh phòng đạt yêu cầu nhanh, gọn và sạch đẹp.

+ Sử dụng và bảo quản tốt cơ sở vật chất kỹ thuật trong khách sạn.

- Quản lý thời gian của bản thân chuyên nghiệp, làm việc đúng giờ đạt hiệu quả trong công việc.

- Giải quyết các công việc cần thiết trong quá trình làm việc tại doanh nghiệp nhà hàng, khách sạn.

- Giao tiếp thông thường bằng tiếng Anh với khách du lịch nước ngoài trong nhà hàng, khách sạn.

 * Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

- Tự học tập, nâng cao trình độ, sáng tạo trong việc tiếp cận, triển khai các công nghệ mới nhằm nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trong kinh doanh nhà hàng, khách sạn.

- Làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và giao tiếp trong môi trường kinh doanh nhà hàng, khách sạn.

- Thái độ và tác phong làm việc chuyên nghiệp trong doanh nghiệp khách sạn, nhà hàng.

- Có phẩm chất chính trị tốt, có ý thức trách nhiệm công dân; có thái độ và đạo đức nghề nghiệp đúng đắn; có ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tác phong công nghiệp.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

- Người học đảm trách các công việc của một nhân viên phục vụ tại các bộ phận tiền sảnh, buồng, ẩm thực trong các cơ sở kinh doanh ăn uống, lưu trú, nhà hàng, khách sạn,…

- Người học tự mở các cơ sở kinh doanh ăn uống.

- Người học tiếp tục học lên các bậc cao hơn như cao đẳng, đại học.

2. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học, mô đun: 27

- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 1.665 giờ. Trong đó:

+ Khối lượng các môn học chung: 255 giờ.

+ Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.410 giờ. Trong đó:

·     Khối lượng lý thuyết: 405 giờ

·     Khối lượng thực hành: 939 giờ

·     Khối lượng kiểm tra: 66 giờ

- Khối lượng tự học: 1.195,5 giờ.

3. Nội dung chương trình:

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số TC

Thời gian đào tạo (giờ)

Thời gian tự học (giờ)

Tổng số

Trong đó

LT

TH

KT

I

Các môn học chung

11,5

255

94

148

13

 

C10019GDCT

Giáo dục chính trị

1,5

30

15

13

2

 

C10019PLUA

Pháp luật

1

15

9

5

1

 

C10019GDT1

Giáo dục thể chất 1

1

30

4

24

2

 

C10018GDQP

Giáo dục quốc phòng và an ninh

2

45

21

21

3

 

C10019THOC

Tin học

2

45

15

29

1

 

C10019 TANH

Tiếng anh

4

90

30

56

4

 

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

57,5

1.410

405

939

66

1.195,5

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

14,5

255

165

72

18

402

C24119KTDN

Khởi tạo doanh nghiệp

2

30

15

12

3

42

C24119SLDD

Sinh lý dinh dưỡng

2,5

45

30

12

3

72

C24119XDTĐ

Xây dựng thực đơn

2,5

45

30

12

3

72

C24119TQDL

Tổng quan du lịch

2,5

45

30

12

3

72

C24119TLKD

Tâm lý khách du lịch

 2,5

45

30

12

3

72

C24119VHAT

Văn hoá ẩm thực

2,5

45

30

12

3

72

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn

43

1.155

240

867

48

793,5

C34119TPTP

Thương phẩm và an toàn thực phẩm

2,5

45

30

12

3

72

C34119TCKD

Tổ chức kinh doanh nhà hàng

2,5

45

30

12

3

72

C34119KNGT

Kỹ năng giao tiếp

2,5

45

30

12

3

72

C34119AVCN

Anh Văn chuyên ngành

2,5

60

15

42

3

52,5

C34119CHTT

Cắm hoa trang trí

2

45

15

27

3

45,0

C34119TCSK

Tổ chức sự kiện

2

45

15

27

3

45,0

C34119NVB1

Nghiệp vụ bàn 1

2,5

60

15

42

3

52,5

C34119NVB2

Nghiệp vụ bàn 2

3,5

90

15

70

5

67,5

C34119NVB3

Nghiệp vụ bàn 3

3,5

90

15

70

5

67,5

C34119NVB4

Nghiệp vụ bàn 4

3,5

90

15

70

5

67,5

C34119NVBR

Nghiệp vụ bar

4

105

15

84

6

75,0

C34119NVLT

Nghiệp vụ lễ tân

2,5

60

15

42

3

52,5

C34119NVBU

Nghiệp vụ buồng

2,5

60

15

42

3

52,5

C34119TTTN

Thực tập tốt nghiệp

7

315

0

315

0

 

Tổng cộng

69

1.665

499

1.087

79

1.195,5

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình:

4.1. Các môn học chung bắt buộc: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục quốc phòng và an ninh, Tin học, Tiếng anh và Giáo dục thể chất:

Nội dung học, Kiểm tra thực hiện  theo quy định hiện hành. Trong đó, môn học giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và An ninh là 2 môn học điều kiện để xét hoàn thành khối lượng học tập, xét điều kiện dự thi tốt nghiệp; kết quả đánh giá 2 môn học này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, năm học, xếp loại tốt nghiệp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

-       Ngoài thời gian học tập theo chương trình, kế hoạch đào tạo, người học được tạo điều kiện tham gia các hoạt động ngoại khóa sau:

-       Tham gia chương trình giáo dục chính trị đầu khóa, thời gian 1 tuần đầu khóa học.

-       Tham gia bồi dưỡng Kiến thức hội nhập kinh tế quốc tế, thời gian 16 giờ/ khóa học.

-       Tham gia ngày hội tư vấn giới thiệu việc làm, thời gian 1 ngày, tổ chức vào học kỳ cuối khóa học.

-       Tham gia đối thoại với Hiệu trưởng, 1 lần/ năm học.

-       Tham gia tập huấn Kỹ năng mềm và hướng nghiệp, 1 ngày/ khóa học.

-       Tham quan thực tế, dã ngoại tại một số đơn vị, doanh nghiệp. Theo thời gian bố trí của giáo viên, của khoa chuyên môn.

-       Tham gia các hoạt động ngoại khóa khác do Trường tổ chức như:

+ Các hoạt động tình nguyện, trại hè, về nguồn, ...trong thời gian nghỉ hè, lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật.

+ Đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu:  Theo nhu cầu của người học, thư viện phục vụ tất cả các ngày làm việc trong tuần,.

+ Các phong trào văn nghệ, thể dục thể thao: Theo kế hoạch của Trường

+ Vệ sinh trường lớp                        Thời gian: 2.0 giờ/ tuần

4.3. Hướng dẫn tổ chức thi kết thúc môn học, mô đun:

Thực hiện theo quy định đào tạo, quy chế kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp của Trường được cụ thể hóa theo thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về Quy định tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy modul hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra,thi, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp:

- Người học phải học hết chương trình đào tạo và có đủ điều kiện Theo quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp của Trường thì sẽ được thi tốt nghiệp.

- Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm: Môn Chính trị, Lý thuyết tổng hợp nghề, Thực hành tổng hợp nghề.

- Người học sau khi được Hiệu trưởng Nhà trường công nhận tốt nghiệp, được cấp bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp.

4.5. Việc tổ chức đào tạo các môn học/ mô đun trong chương trình đào tạo phải thực hiện theo sơ đồ mối liên hệ và tiến trình đào tạo (sơ đồ kèm theo).

Collapse/Expand
Danh sách các chương trình đào tạo khác
TTTên nghề đào tạo Xem chi tiết
1Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệpXem thông tin
2Cắt gọt kim loạiXem thông tin
3Công nghệ May và Thời trangXem thông tin
4Công nghệ Ô tôXem thông tin
5Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)Xem thông tin
6Điện công nghiệpXem thông tin
7Điện công nghiệp và dân dụngXem thông tin
8Điện tử công nghiệpXem thông tin
9Điện tử dân dụngXem thông tin
10HànXem thông tin
11Hướng dẫn du lịchXem thông tin
12Kế toán doanh nghiệpXem thông tin
13Kỹ thuật chế biến món ănXem thông tin
14Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíXem thông tin
15Kỹ thuật xây dựngXem thông tin
16Marketing thương mạiXem thông tin
17May thời trangXem thông tin
18Quản lý văn hóaXem thông tin
19Thanh nhạcXem thông tin
20Thư việnXem thông tin
21Tin học ứng dụngXem thông tin
22Vận hành sửa chữa thiết bị lạnhXem thông tin
TRƯỜNG CAO ĐẲNG TIỀN GIANG
Địa chỉ: 11B/17, Học Lạc, Phường 8, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Điện thoại: 02733.958.684 - Fax: 02733.881.465 - Email: caodangtiengiang@gmail.com