Doanh nghiệp
Liên kết
Chương trình đào tạo đã ban hành:
Collapse/Expand
Giới thiệu về chương trình

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 447/QĐ-CĐTG ngày 21 tháng 6 năm 2019

của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Tiền Giang)

Tên ngành/nghề: VẬN HÀNH SỬA CHỮA THIẾT BỊ LẠNH

Mã ngành/nghề: 5520255

Trình độ đào tạo:  Trung cấp

Loại hình đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 2 năm

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

- Đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ có trình độ trung cấp.

- Trang bị cho người học kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành các công việc của nghề Vận hành, Sửa chữa thiết bị lạnh trong lĩnh vực công nghiệp và dân dụng, có khả năng làm việc độc lập và tổ chức làm việc theo nhóm; có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp;

- Trang bị cho người học các kiến thức cơ bản về chính trị, văn hóa, xã hội và pháp luật đáp ứng yêu cầu công việc nghề nghiệp và hoạt động xã hội thuộc lĩnh vực chuyên môn.

1.2. Mục tiêu cụ thể

- Kiến thức:

+ Trình bày được cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các thiết bị của hệ thống lạnh dân dụng và công nghiệp;

+ Phận tích được các quy trình vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị lạnh dân dụng và công nghiệp;

+ Nhận biết được những hiện tượng, nguyên nhân hư hỏng và cách kiểm tra, sửa chữa, thay thế các thiết bị lạnh dân dụng, công nghiệp, thương nghiệp;

+ Có kiến thức về các biện pháp an toàn lao động, phòng chống cháy nổ, an toàn điện;

+ Có kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng được yêu cầu công việc.

- Kỹ năng:

+ Vận hành được các thiết bị lạnh dân dụng và công nghiệp đúng quy trình, kỹ thuật;

+ Bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa được các thiết bị lạnh dân dụng và công nghiệp đúng quy trình và đảm bảo an toàn cho người và thiết bị;

+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ đồ nghề sửa chữa thiết bị lạnh, thao tác các thiết bị lạnh đảm bảo an toàn đúng kỹ thuật;

+ Có kiến thức về công nghệ thông tin đáp ứng được yêu cầu công việc.

- Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

+ Có ý thức tổ chức kỷ luật tốt, có trách nhiệm đối với công việc, lao động có chất lượng và năng suất cao, có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp;

+ Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc độc lập hoặc làm việc nhóm.

 1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

- Sau khi tốt nghiệp hệ Trung cấp nghề Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh, sinh viên làm được công việc: vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa các hệ thống lạnh trong các nhà máy chế biến thuỷ hải sản, thực phẩm; làm việc tại các cơ sở và doanh nghiệp kinh doanh sử dụng máy lạnh; làm tổ trưởng tổ sản xuất trong các nhà máy chế biến thuỷ hải sản, thực phẩm;

- Có khả năng tự tạo việc làm cho mình.

2. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian khóa học:

- Số lượng môn học, mô đun: 28

- Khối lượng kiến thức toàn khóa: 1.890 giờ. Trong đó:

+ Khối lượng các môn học chung: 255 giờ.

+ Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.635 giờ. Trong đó:

·     Khối lượng lý thuyết: 564 giờ

·     Khối lượng thực hành: 1.015giờ

·     Khối lượng kiểm tra: 56 giờ

- Khối lượng tự học: 1.478 giờ.

3. Nội dung chương trình:

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số TC

Thời gian đào tạo(giờ)

Thời gian tự học (giờ)

Tổng số

Trong đó

LT

TH

KT

I

Các môn học chung

11,5

255

94

148

13

 

C10019GDCT

Giáo dục chính trị

1,5

30

15

13

2

 

C10019PLUA

Pháp luật

1

15

9

5

1

 

C10019GDT1

Giáo dục thể chất 1

1

30

4

24

2

 

C10018GDQP

Giáo dục quốc phòng và an ninh

2

45

21

21

3

 

C10019THOC

Tin học

2

45

15

29

1

 

C10019 TANH

Tiếng anh

4

90

30

56

4

 

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề

72,5

1.635

564

1.015

56

1.478

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

34

615

339

247

29

801,5

C21712ATĐL

An toàn lao động Điện – lạnh

2

30

28

0

2

56

C21717VKĐL

Vẽ kỹ thuật điện lạnh

2

30

28

0

2

56

C21717VLĐL

Vật liệu điện - lạnh

2

30

28

0

2

56

C21717ĐIKT

Điện kỹ thuật

3

45

30

13

2

66,5

C21717CSKN

Cơ sở Kỹ thuật nhiệt

3

45

30

13

2

66,5

C21717KTGH

Kỹ thuật gò - hàn

3

60

30

28

2

74

C21719TBĐC

Trang bị điện cơ bản

2

45

15

28

2

44

C21717ĐLĐI

Đo lường điện

2

45

15

28

2

44

C21717CSKL

Cơ sở kỹ thuật lạnh

3

45

30

13

2

66,5

C21717ĐICB

Điện cơ bản  

2

45

15

28

2

44

C21719ĐHKK

Kỹ thuật điều hòa không khí

3

45

30

13

2

66,5

C21717ĐTCB

Điện tử cơ bản

3

60

30

27

3

73,5

C21719TBĐL

Trang bị điện hệ thống lạnh

4

90

30

56

4

88

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

38,5

1020

225

768

27

676,5

C31719TBHT

Thiết bị hệ thống lạnh

4

90

30

56

4

88

C31717BQMN

Bơm - Quạt - Máy nén

3

60

30

27

3

73,5

C31717HLDT

Hệ thống máy lạnh dân dụng và thương nghiệp

5

120

30

86

4

103

C31719VHSC

Vận hành và sửa chữa hệ thống máy lạnh công nghiệp 1

5

105

45

56

4

118

C31719MADI

Máy điện

3

60

15

42

3

51

C31717ĐHTT

Hệ thống điều hòa không khí trung tâm

5

120

30

86

4

103

C31717LĐSC

Lắp đặt và sửa chữa hệ thống máy lạnh

5

120

30

86

4

103

C31712ĐLOT

Điện lạnh ô tô

1,5

30

15

14

1

37

C31717TTTN

Thực tập  tốt nghiệp

7

315

0

315

0

0

Tổng cộng

84

1.890

658

1.163

69

1.478

 (Ghi chú: thời gian kiểm tra được tính vào thời gian lý thuyết của các môn học, tính vào giờ thực hành của các modul).

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1. Các môn học chung bắt buộc: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục quốc phòng và an ninh, Tin học, Tiếng anh và Giáo dục thể chất. Trong đó, môn học giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và An ninh là 2 môn học điều kiện để xét hoàn thành khối lượng học tập, xét điều kiện dự thi tốt nghiệp; kết quả đánh giá 2 môn học này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, năm học, xếp loại tốt nghiệp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

Nội dung và thời gian được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khoá:

SốTT

Nội dung

Thời gian.

1

Thể dục, thể thao.

5 giờ đến 6 giờ; 17 giờ đến 18 giờ hàng ngày

2

 Văn hoá, văn nghệ: qua các phương tiện thông tin đại chúng, sinh hoạt tập thể.

Ngoài giờ học hàng ngày 19 giờ đến 21 giờ (một buổi/tuần)

3

 Hoạt động thư viện: ngoài giờ học, sinh viên có thể đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu.

Tất cả các ngày làm việc trong tuần

4

Vui chơi, giải trí và các hoạt động đoàn thể.

Đoàn thanh niên tổ chức các buổi giao lưu, các buổi sinh hoạt vào các tối thứ bảy, chủ nhật

5

Thăm quan, dã ngoại, đi thực tế.

Theo thời gian bố trí của giáo viên, của khoa chuyên môn và theo yêu cầu của môn học, mô đun

4.3. Hướng dẫn tổ chức thi kết thúc môn học, mô đun:

Thực hiện theo quy chế kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp của Trường được cụ thể hóa theo thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về Quy định tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy modul hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra,thi, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp:

- Người học phải học hết chương trình đào tạo và có đủ điều kiện theo Quy chế kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp của Trường thì sẽ được dự thi tốt nghiệp.

- Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm: Môn Chính trị, Lý thuyết nghề tổng hợp, Thực hành nghề tổng hợp.

Collapse/Expand
Danh sách các chương trình đào tạo khác
TTTên nghề đào tạo Xem chi tiết
1Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệpXem thông tin
2Cắt gọt kim loạiXem thông tin
3Công nghệ May và Thời trangXem thông tin
4Công nghệ Ô tôXem thông tin
5Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)Xem thông tin
6Điện công nghiệpXem thông tin
7Điện công nghiệp và dân dụngXem thông tin
8Điện tử công nghiệpXem thông tin
9Điện tử dân dụngXem thông tin
10HànXem thông tin
11Hướng dẫn du lịchXem thông tin
12Kế toán doanh nghiệpXem thông tin
13Kỹ thuật chế biến món ănXem thông tin
14Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíXem thông tin
15Kỹ thuật xây dựngXem thông tin
16Marketing thương mạiXem thông tin
17May thời trangXem thông tin
18Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạnXem thông tin
19Quản lý văn hóaXem thông tin
20Thanh nhạcXem thông tin
21Thư việnXem thông tin
22Tin học ứng dụngXem thông tin
TRƯỜNG CAO ĐẲNG TIỀN GIANG
Địa chỉ: 11B/17, Học Lạc, Phường 8, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Điện thoại: 02733.958.684 - Fax: 02733.881.465 - Email: caodangtiengiang@gmail.com