Doanh nghiệp
Liên kết
Chương trình đào tạo đã ban hành:
Collapse/Expand
Giới thiệu về chương trình

 CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 447/QĐ-CĐTG ngày 21 tháng 6 năm 2019

của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Tiền Giang)

Tên ngành/nghề: KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Mã ngành/nghề: 5580201

Trình độ đào tạo:  Trung cấp

Loại hình đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 2 năm

1. Mục tiêu đào tạo  

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo người lao động có kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp ở trình độ trung cấp; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe phù hợp với nghề nghiệp nhằm tạo điều kiện cho người lao động có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm, tham gia lao động trong và ngoài nước hoặc tiếp tục học tập nâng cao trình độ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội, cũng cố an ninh quốc phòng;

Chương trình đào tạo được xây dựng theo chương trình khung của Bộ Lao Đông – Thương Binh và Xã hội. Chương trình bảo đảm liên thông giữa các cấp trình độ; phù hợp với thực tiễn thiết bị, công nghệ tiên tiến và nhu cầu sử dụng lao động của thị trường.

1.2. Mục tiêu cụ thể:   

-     Kiến thức:

+     Nêu được các quy định của bản vẽ thiết kế công trình xây dựng; Các quy trình thi công các công việc được giao thực hiện và các ứng dụng một số thành tựu kỹ thuật - công nghệ, vật liệu mới ở một phạm vi nhất định vào thực tế nơi làm việc;

+     Trình bày đựơc phương pháp đọc một bản vẽ thiết kế; Các kiến thức cơ bản và chuyên môn của các công việc của nghề Kỹ thuật xây dựng (đào móng, xây gạch, trát, lát, láng, ốp, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo, gia công lắp đặt cốt thép, trộn đổ đầm bê tông, lắp đặt các cấu kiện loại nhỏ, lắp đặt thiết bị vệ sinh, bả ma tít, sơn vôi ) nhằm phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động, tiết kiệm và hạ giá thành sản phẩm;

+     Tổ chức sản xuất và tìm kiếm việc làm.

-     Kỹ năng:

+     Đọc được bản vẽ kỹ thuật và xác định được vị trí, kích thước của công trình;

+     Sử dụng được các loại máy, dụng cụ và một số thiết bị chuyên dùng trong nghề xây dựng;

+     Làm được được các công việc của nghề kỹ thuật xây dựng như: đào móng, xây gạch, trát, lát, láng, ốp, gia công, lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, giàn giáo, gia công lắp đặt cốt thép, trộn đổ đầm bê tông, lắp đặt các cấu kiện loại nhỏ, lắp đặt thiết bị vệ sinh, bả ma tít, sơn vôi và một số công việc khác: lắp đặt mạng điện sinh hoạt, lắp đặt đường ống cấp, thoát nước trong nhà;

+     Xử lý được các sai phạm nhỏ thường gặp trong quá trình thi công.

-     Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

+     Có khả năng tiếp nhận, ghi chép và chuyển thông tin theo yêu cầu; biết được yêu cầu, tiêu chuẩn, kết quả đối với công việc ở các vị trí làm việc xung quanh hoặc công việc có liên quan; chịu trách nhiệm đối với kết quả công việc, sản phẩm của mình.

+     Xác định rõ trách nhiệm của cá nhân đối vơí tập thể và xã hội;

+     Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

1.3. Vị  trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

-     Làm thợ thực hiện các công việc thuộc lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp thuộc các doanh nghiệp xây dựng;

-     Tự tổ chức tổ/nhóm thợ thực hiện các công việc của nghề xây dựng;

2. Khối lượng kiến thức tối thiểu và thời gian khóa học:

-     Số lượng môn học, mô đun: 25

-     Khối lượng kiến thức toàn khóa: 1.890 giờ. Trong đó:

+     Khối lượng các môn học chung: 255 giờ.

+     Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.635 giờ. Trong đó:

·      Khối lượng lý thuyết: 336 giờ

·      Khối lượng thực hành: 1.211 giờ

·      Khối lượng kiểm tra: 88 giờ

-     Khối lượng tự học: 1.200 giờ.

3. Nội dung chương trình:

Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Số TC

Thời gian đào tạo (giờ)

Thời gian tự học (giờ)

Tổng số

Trong đó

LT

TH

KT

I

Các môn học chung

11,5

255

94

148

13

 

C10019GDCT

Giáo dục chính trị

1,5

30

15

13

2

 

C10019PLUA

Pháp luật

1

15

9

5

1

 

C10019GDT1

Giáo dục thể chất 1

1

30

4

24

2

 

C10018GDQP

Giáo dục quốc phòng và an ninh

2

45

21

21

3

 

C10019THOC

Tin học

2

45

15

29

1

 

C10019 TANH

Tiếng anh

4

90

30

56

4

 

II

Các môn học, mô đun chuyên môn

63

1.635

336

1.211

88

1.200

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

19

390

168

196

26

465

C22417VKTX

Vẽ kỹ thuật

3

75

14

56

5

60

C32417DUTO

Dự toán

4

75

42

28

5

105

C32417SBVL

Sức bền vật liệu

3

75

14

56

5

60

C42417BET1

Kết cấu Bê tông cốt thép 1

4

75

42

28

5

105

C32417ACAD

Autocad

2

45

14

28

3

45

C22417VLXD

Vật liệu xây dựng

2

30

28

0

2

60

C22417ATLD

An toàn lao động

1

15

14

0

1

30

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn

44

1.245

168

700

62

735

C32417ĐAOM

Đào móng

2

45

14

28

3

45

C32417XAY1

Xây gạch 1

4

105

14

84

7

75

C32417XAY2

Xây gạch 2

5

135

14

112

9

90

C32417TRL1

Trát, láng 1

4

105

14

84

7

75

C32417TRL2

Trát, láng 2

5

135

14

112

9

90

C32417LAOP

Lát, ốp

4

105

14

84

7

75

C32417BMSV

Bạ mát tít, sơn vôi

2

45

14

28

3

45

C32417LĐVS

Lắp đặt thiết bị vệ sinh

2

45

14

28

3

45

C32417TCBT

Thi công bê tông cốt thép

5

120

28

84

8

105

C32417LĐMĐ

Lắp đặt mạng điện sinh hoạt

2

45

14

28

3

45

C32417HANX

Hàn hồ quang

2

45

14

28

3

45

C32417TTTN

Thực tập tốt nghiệp

7

315

0

315

0

0

Tổng cộng

74,5

1.890

430

1.359

101

1.200

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình:

4.1. Các môn học chung bắt buộc: Chính trị, Pháp luật, Giáo dục quốc phòng và an ninh, Tin học, Tiếng anh và Giáo dục thể chất. Trong đó, môn học giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và An ninh là 2 môn học điều kiện để xét hoàn thành khối lượng học tập, xét điều kiện dự thi tốt nghiệp; kết quả đánh giá 2 môn học này không tính vào điểm trung bình chung học kỳ, năm học, xếp loại tốt nghiệp.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa

Ngoài thời gian học tập theo chương trình, kế hoạch đào tạo, người học được tạo điều kiện tham gia các hoạt động ngoại khóa sau:

-     Tham gia chương trình giáo dục chính trị đầu khóa, thời gian 1 tuần đầu khóa học.

-     Tham gia bồi dưỡng kiến thức hội nhập kinh tế quốc tế, thời gian 16 giờ/ khóa học.

-     Tham gia ngày hội tư vấn giới thiệu việc làm, thời gian 1 ngày, tổ chức vào học kỳ cuối khóa học.

-     Tham gia đối thoại với Hiệu trưởng, 1 lần/ năm học.

-     Tham gia tập huấn kỹ năng mềm và hướng nghiệp, 1 ngày/ khóa học.

-     Tham quan thực tế, dã ngoại tại một số đơn vị, doanh nghiệp. Theo thời gian bố trí của giáo viên, của khoa chuyên môn.

-     Tham gia các hoạt động ngoại khóa khác do Trường tổ chức như:

+     Các hoạt động tình nguyện, trại hè, về nguồn, ...trong thời gian nghỉ hè, lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật.

+     Đến thư viện đọc sách và tham khảo tài liệu:  Theo nhu cầu của người học, thư viện phục vụ tất cả các ngày làm việc trong tuần,.

+     Các phong trào văn nghệ, thể dục thể thao: Theo kế hoạch của Trường

+     Vệ sinh trường lớp...Thời gian: 2 giờ/ tuần

4.3. Hướng dẫn tổ chức thi kết thúc môn học, mô đun:

Thực hiện theo quy định đào tạo, quy chế kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp của Trường được cụ thể hóa theo thông tư 09/2017/TT-BLĐTBXH, ngày 13/3/2017 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về Quy định tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy modul hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra,thi, xét công nhận tốt nghiệp.

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và xét công nhận tốt nghiệp

-     Người học phải học hết chương trình đào tạo và có đủ điều kiện theo Quy chế kiểm tra, thi và xét công nhận tốt nghiệp của Trường thì sẽ được dự thi tốt nghiệp.

-     Nội dung thi tốt nghiệp bao gồm: Môn Chính trị, Lý thuyết nghề tổng hợp, Thực hành nghề tổng hợp.

-     Người học sau khi được Hiệu trưởng Nhà trường công nhận tốt nghiệp, được cấp bằng tốt nghiệp trình độ trung cấp.

4.5. Việc tổ chức đào tạo các môn học/ mô đun trong chương trình đào tạo phải thực hiện theo sơ đồ mối liên hệ và tiến trình đào tạo (sơ đồ kèm theo).

Collapse/Expand
Danh sách các chương trình đào tạo khác
TTTên nghề đào tạo Xem chi tiết
1Bảo trì hệ thống thiết bị công nghiệpXem thông tin
2Cắt gọt kim loạiXem thông tin
3Công nghệ May và Thời trangXem thông tin
4Công nghệ Ô tôXem thông tin
5Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)Xem thông tin
6Điện công nghiệpXem thông tin
7Điện công nghiệp và dân dụngXem thông tin
8Điện tử công nghiệpXem thông tin
9Điện tử dân dụngXem thông tin
10HànXem thông tin
11Hướng dẫn du lịchXem thông tin
12Kế toán doanh nghiệpXem thông tin
13Kỹ thuật chế biến món ănXem thông tin
14Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khíXem thông tin
15Marketing thương mạiXem thông tin
16May thời trangXem thông tin
17Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạnXem thông tin
18Quản lý văn hóaXem thông tin
19Thanh nhạcXem thông tin
20Thư việnXem thông tin
21Tin học ứng dụngXem thông tin
22Vận hành sửa chữa thiết bị lạnhXem thông tin
TRƯỜNG CAO ĐẲNG TIỀN GIANG
Địa chỉ: 11B/17, Học Lạc, Phường 8, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
Điện thoại: 02733.958.684 - Fax: 02733.881.465 - Email: caodangtiengiang@gmail.com