Hệ thống đảm bảo chất lượng của Trường Cao đẳng Tiền Giang

HỆ THỐNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG CỦA TRƯỜNG CAO ĐẲNG TIỀN GIANG

TT Đơn vị thực hiện Mã số quy trình/ Tên Quy trình

1

Phòng Quản lý Đào tạo
(14 quy trình)

QT01.P.QLĐT.    Xây dựng chương trình đào tạo
QT02.P.QLĐT.    Biên soạn giáo trình, ngân hàng câu hỏi, đề thi
QT03.P.QLĐT.    Mời thỉnh giảng
QT04.P.QLĐT.    Chỉnh sửa, bổ sung chương trình đào tạo
QT05.P.QLĐT.    Lựa chọn, chỉnh sửa, bổ sung giáo trình
QT06.P.QLĐT.    Tổ chức quản lý hoạt động giảng dạy
QT07.P.QLĐT.    Tổ chức quản lý hoạt động học tập của Học sinh sinh viên
QT08.P.QLĐT.    Dự giờ
QT09.P.QLĐT.    Liên kết đào tạo
QT10.P.QLĐT.    Tổ chức học lại, thi lại
QT11.P.QLĐT.    Quản lý điểm học tập Học sinh sinh viên
QT13.P.QLĐT.    Bảo lưu kết quả học tập
QT14.P.QLĐT.    Cấp phát văn bằng, chứng chỉ
QT15.P.QLĐT.    Xác nhận văn bằng, chứng chỉ, cấp lại chứng nhận tốt nghiệp

2

Phòng Công tác Chính trị &HSSV
(13 quy trình)

QT16.P.HSSV.    Đánh giá kết quả rèn luyện
QT17.P.HSSV.    Khảo sát học sinh sau tốt nghiệp
QT18.P.HSSV.    Khảo sát doanh nghiệp
QT19.P.HSSV.    Làm thủ tục nhập học
QT20.P.HSSV.    Quản lý hồ sơ HSSV
QT21.P.HSSV.    Khen thưởng HSSV
QT22.P.HSSV.    Kỷ luật HSSV
QT23.P.HSSV.    Sinh hoạt chủ nhiệm
QT24.P.HSSV.    Xét cấp học bổng khuyến khích học tập
QT25.P.HSSV.    Giải quyết yêu cầu của HSSV
QT26.P.HSSV.    Quản lý HSSV nội trú
QT27.P.HSSV.    Giới thiệu việc làm
QT28.P.HSSV.    Quan hệ doanh nghiệp

3

Phòng QLKH,KT&ĐBCL
(14 quy trình)

QT29.P.QLKH.    Tổ chức tuyển sinh
QT30.P.QLKH.    Thi, kiểm tra hết môn
QT31.P.QLKH.    Tổ chức thi tốt nghiệp
QT32.P.QLKH.    Cải tiến hệ thống quản lý chất lượng
QT33.P.QLKH.    Tự kiểm định chất lượng GDNN
QT34.P.QLKH.    Quản lý thư viện
QT35.P.QLKH.    Đánh giá nội bộ
QT36.P.QLKH.    Kiểm soát sản phẩm không phù hợp
QT37.P.QLKH.    Hành động khắc phục
QT38.P.QLKH.    Hành động phòng ngừa
QT39.P.QLKH.    Tiếp nhận tình nguyện viên
QT40.P.QLKH.    Nghiệm thu đề tài NCKH cấp trường
QT41.P.QLKH.    Quản lý và sử dụng đề tài NCKH cấp trường
QT42.P.QLKH.    Tiếp nhận viện trợ

4

Phòng TCHC&PC
(11 quy trình)

QT43.P.TCHC.    Tuyển dụng
QT44.P.TCHC.    Quy hoạch và bổ nhiệm
QT45.P.TCHC.    Đào tạo bồi dưỡng
QT46.P.TCHC.    Đánh giá, phân loại công chức, viên chức, người lao động
QT47.P.TCHC.    Quản lý lưu trữ hồ sơ viên chức, người lao động
QT48.P.TCHC.    Khen thưởng viên chức, người lao động
QT49.P.TCHC.    Kỷ luật viên chức, người lao động
QT50.P.TCHC.    Giải quyết chế độ chính sách cho viên chức, người lao động
QT51.P.TCHC.    Xét nâng lương
QT52.P.TCHC.    Xây dựng mục tiêu, nhiệm vụ hàng năm
QT53.P.TCHC.    Tiếp khách

5

Phòng Quản trị
thiết bị

(8 quy trình)

QT54.P.QTTB.    Quản lý và mua sắm tài sản
QT55.P.QTTB.    Tiếp nhận quản lý và sử dụng tài sản
QT56.P.QTTB.    Cấp phát vật tư, nguyên nhiên vật liệu
QT57.P.QTTB.    Bảo trì, bảo dưỡng thiết bị
QT58.P.QTTB.    Sửa chữa tài sản, thiết bị
QT59.P.QTTB.    Kiểm kê tài sản
QT60.P.QTTB.    Thanh lý tài sản, thiết bị
QT61.P.QTTB.    Quản lý phòng học, nhà xưởng

6

Phòng Kế toán - Tài chính
(4 quy trình)

QT62.P.KTTC.    Dự toán thu, chi
QT63.P.KTTC.    Thu học phí

QT64.P.KTTC.

   Thanh quyết toán
QT65.P.KTTC.    Công khai tài chính
Tin cùng chủ đề
Tin khác

Tiêu điểm
Doanh nghiệp
Liên kết